TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接收

jiēshōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾP THU

接收 nghĩa là sự tiếp nhận, nhận.

Nghĩa của 接收

jiēshōu

TIẾP THUĐộng từ
  1. Sự tiếp nhận (tín hiệu truyền)
  2. Nhận
  3. Chấp nhận
  4. Thừa nhận
  5. Tiếp quản (ví dụ: một nhà máy)
  6. Trưng dụng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 接收

Đồng nghĩa

Từ ghép có 接收

Câu hỏi thường gặp

接收 nghĩa là gì?

接收 (jiēshōu) nghĩa là sự tiếp nhận, nhận.

接收 đọc thế nào?

接收 đọc là jiēshōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 接收 là gì?

Âm Hán Việt của 接收 là "tiếp thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.