接收
giọng máy của trình duyệt
接收 nghĩa là sự tiếp nhận, nhận.
Nghĩa của 接收
jiēshōu
TIẾP THUĐộng từ- Sự tiếp nhận (tín hiệu truyền)
- Nhận
- Chấp nhận
- Thừa nhận
- Tiếp quản (ví dụ: một nhà máy)
- Trưng dụng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 接收
Đồng nghĩa
Từ ghép có 接收
Câu hỏi thường gặp
接收 nghĩa là gì?
接收 (jiēshōu) nghĩa là sự tiếp nhận, nhận.
接收 đọc thế nào?
接收 đọc là jiēshōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 接收 là gì?
Âm Hán Việt của 接收 là "tiếp thu".