TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接管

jiēguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾP QUẢN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tiếp quản” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

接管 nghĩa là tiếp quản, đảm nhận kiểm soát.

Nghĩa của 接管

jiēguǎn

TIẾP QUẢNĐộng từ
  1. Tiếp quản
  2. Đảm nhận kiểm soát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 接管

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

接管 nghĩa là gì?

接管 (jiēguǎn) nghĩa là tiếp quản, đảm nhận kiểm soát.

接管 đọc thế nào?

接管 đọc là jiēguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 接管 là gì?

Âm Hán Việt của 接管 là "tiếp quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.