接管 (jiēguǎn) nghĩa là tiếp quản, đảm nhận kiểm soát.
接管 đọc thế nào?
接管 đọc là jiēguǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 接管 là gì?
Âm Hán Việt của 接管 là "tiếp quản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.