TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接案

jiē'àn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾP ÁN

接案 nghĩa là tiếp nhận vụ án, nhận vụ án.

Nghĩa của 接案

jiē'àn

TIẾP ÁN
  1. Tiếp nhận vụ án
  2. Nhận vụ án
  3. Hợp đồng làm việc (như freelancer)

Câu hỏi thường gặp

接案 nghĩa là gì?

接案 (jiē'àn) nghĩa là tiếp nhận vụ án, nhận vụ án.

接案 đọc thế nào?

接案 đọc là jiē'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 接案 là gì?

Âm Hán Việt của 接案 là "tiếp án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.