TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接棒人

jiēbàngrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾP BỔNG NHÂN

接棒人 nghĩa là người kế nhiệm.

Nghĩa của 接棒人

jiēbàngrén

TIẾP BỔNG NHÂNDanh từ
  1. Người kế nhiệm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 接棒人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

接棒人 nghĩa là gì?

接棒人 (jiēbàngrén) nghĩa là người kế nhiệm.

接棒人 đọc thế nào?

接棒人 đọc là jiēbàngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 接棒人 là gì?

Âm Hán Việt của 接棒人 là "tiếp bổng nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.