接盘 nghĩa là Mua lại doanh nghiệp đang gặp khó khăn.
Nghĩa của 接盘
jiēpán
TIẾP BÀNĐộng từphồn thể 接盤
về doanh nhân Mua lại doanh nghiệp đang gặp khó khăn
tài chính Mua gom cổ phiếu bị người khác bán tháo
từ mới, lóng Chấp nhận một cô gái làm bạn gái dù cô ấy bị bạn trai cũ bỏ vì lăng nhăng
Câu hỏi thường gặp
接盘 nghĩa là gì?
接盘 (jiēpán) nghĩa là Mua lại doanh nghiệp đang gặp khó khăn.
接盘 đọc thế nào?
接盘 đọc là jiēpán (pinyin).
Âm Hán Việt của 接盘 là gì?
Âm Hán Việt của 接盘 là "tiếp bàn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.