TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接着

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiēzhe giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 接著

Âm Hán Việt TIẾP TRƯỚC

接着 nghĩa là bắt và giữ, tiếp tục.

Nghĩa của 接着

jiēzhe

TIẾP TRƯỚCĐộng từ, Liên từphồn thể 接著
  1. Bắt và giữ
  2. Tiếp tục
  3. Tiến hành làm gì đó
  4. Theo sau
  5. Tiếp nối
  6. Rồi
  7. Sau đó
  8. Tiếp theo
  9. Tiến hành
  10. Tiếp diễn
  11. Lần lượt
  12. Đến lượt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 接着

Đồng nghĩa

Từ ghép có 接着

Câu ví dụ với 接着

  • 我本来预备今天去海滩的,但接着天就开始下雨了。 Wǒ běnlái yùbèi jīntiān qù hǎitān de, dàn jiēzhe tiān jiù kāishǐ xiàyǔ le.Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502840

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

接着 nghĩa là gì?

接着 (jiēzhe) nghĩa là bắt và giữ, tiếp tục.

接着 đọc thế nào?

接着 đọc là jiēzhe (pinyin).

Âm Hán Việt của 接着 là gì?

Âm Hán Việt của 接着 là "tiếp trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.