接着
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 接著
接着 nghĩa là bắt và giữ, tiếp tục.
Nghĩa của 接着
jiēzhe
TIẾP TRƯỚCĐộng từ, Liên từphồn thể 接著- Bắt và giữ
- Tiếp tục
- Tiến hành làm gì đó
- Theo sau
- Tiếp nối
- Rồi
- Sau đó
- Tiếp theo
- Tiến hành
- Tiếp diễn
- Lần lượt
- Đến lượt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 接着
Đồng nghĩa
Từ ghép có 接着
Câu ví dụ với 接着
- 我本来预备今天去海滩的,但接着天就开始下雨了。 Wǒ běnlái yùbèi jīntiān qù hǎitān de, dàn jiēzhe tiān jiù kāishǐ xiàyǔ le.Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502840
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
接着 nghĩa là gì?
接着 (jiēzhe) nghĩa là bắt và giữ, tiếp tục.
接着 đọc thế nào?
接着 đọc là jiēzhe (pinyin).
Âm Hán Việt của 接着 là gì?
Âm Hán Việt của 接着 là "tiếp trước".