接线生 (jiēxiànshēng) nghĩa là nhân viên tổng đài, điện thoại viên.
接线生 đọc thế nào?
接线生 đọc là jiēxiànshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 接线生 là gì?
Âm Hán Việt của 接线生 là "tiếp tuyến sinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.