TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接线盒

jiēxiànhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 接線盒

Âm Hán Việt TIẾP TUYẾN HẠP

接线盒 nghĩa là hộp nối dây.

Nghĩa của 接线盒

jiēxiànhé

TIẾP TUYẾN HẠPphồn thể 接線盒
  1. Hộp nối dây (điện)

Câu hỏi thường gặp

接线盒 nghĩa là gì?

接线盒 (jiēxiànhé) nghĩa là hộp nối dây.

接线盒 đọc thế nào?

接线盒 đọc là jiēxiànhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 接线盒 là gì?

Âm Hán Việt của 接线盒 là "tiếp tuyến hạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.