TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接见

jiējiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 接見

Âm Hán Việt TIẾP KIẾN

接见 nghĩa là tiếp đón ai đó.

Nghĩa của 接见

jiējiàn

TIẾP KIẾNĐộng từphồn thể 接見
  1. Tiếp đón ai đó
  2. Dành cho một cuộc phỏng vấn

Câu hỏi thường gặp

接见 nghĩa là gì?

接见 (jiējiàn) nghĩa là tiếp đón ai đó.

接见 đọc thế nào?

接见 đọc là jiējiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 接见 là gì?

Âm Hán Việt của 接见 là "tiếp kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.