TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接送

jiēsòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾP TỐNG

接送 nghĩa là đưa đón, chở đi chở về.

Nghĩa của 接送

jiēsòng

TIẾP TỐNGĐộng từ
  1. Đưa đón; chở đi chở về

Câu hỏi thường gặp

接送 nghĩa là gì?

接送 (jiēsòng) nghĩa là đưa đón, chở đi chở về.

接送 đọc thế nào?

接送 đọc là jiēsòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 接送 là gì?

Âm Hán Việt của 接送 là "tiếp tống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.