TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接连不断

jiēliánbùduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 接連不斷

接连不断 nghĩa là liên tục không ngừng.

Nghĩa của 接连不断

jiēliánbùduàn

phồn thể 接連不斷
  1. thành ngữ Liên tục không ngừng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 接连不断

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

接连不断 nghĩa là gì?

接连不断 (jiēliánbùduàn) nghĩa là liên tục không ngừng.

接连不断 đọc thế nào?

接连不断 đọc là jiēliánbùduàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.