TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接龙

jiēlóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 接龍

Âm Hán Việt TIẾP LONG

接龙 nghĩa là xây dựng một chuỗi.

Nghĩa của 接龙

jiēlóng

TIẾP LONGĐộng từphồn thể 接龍
  1. Xây dựng một chuỗi
  2. Một loạt các sự việc, mỗi cái kết nối với cái trước đó

Câu hỏi thường gặp

接龙 nghĩa là gì?

接龙 (jiēlóng) nghĩa là xây dựng một chuỗi.

接龙 đọc thế nào?

接龙 đọc là jiēlóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 接龙 là gì?

Âm Hán Việt của 接龙 là "tiếp long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.