TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

控制论

kòngzhìlùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 控制論

Âm Hán Việt KHỐNG CHẾ LUẬN

控制论 nghĩa là lý thuyết điều khiển, điều khiển học.

Nghĩa của 控制论

kòngzhìlùn

KHỐNG CHẾ LUẬNDanh từphồn thể 控制論
  1. Lý thuyết điều khiển (toán học)
  2. Điều khiển học

Câu hỏi thường gặp

控制论 nghĩa là gì?

控制论 (kòngzhìlùn) nghĩa là lý thuyết điều khiển, điều khiển học.

控制论 đọc thế nào?

控制论 đọc là kòngzhìlùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 控制论 là gì?

Âm Hán Việt của 控制论 là "khống chế luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.