TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

控罪

kòngzuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỐNG TỘI

控罪 nghĩa là cáo buộc hình sự, cáo buộc.

Nghĩa của 控罪

kòngzuì

KHỐNG TỘI
  1. Cáo buộc hình sự
  2. Cáo buộc

Câu hỏi thường gặp

控罪 nghĩa là gì?

控罪 (kòngzuì) nghĩa là cáo buộc hình sự, cáo buộc.

控罪 đọc thế nào?

控罪 đọc là kòngzuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 控罪 là gì?

Âm Hán Việt của 控罪 là "khống tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.