控辩 nghĩa là Bên công tố và bên bào chữa (pháp luật).
Nghĩa của 控辩
kòngbiàn
KHỐNG BIỆNDanh từphồn thể 控辯
Bên công tố và bên bào chữa (pháp luật)
Câu hỏi thường gặp
控辩 nghĩa là gì?
控辩 (kòngbiàn) nghĩa là Bên công tố và bên bào chữa (pháp luật).
控辩 đọc thế nào?
控辩 đọc là kòngbiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 控辩 là gì?
Âm Hán Việt của 控辩 là "khống biện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.