TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tuī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUY
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: suy, thôi, tồi

推 nghĩa là đẩy, cắt.

Nghĩa của 推

tuī

SUY
  1. Đẩy
  2. Cắt
  3. Từ chối
  4. Bác bỏ
  5. Khước từ
  6. Đùn đẩy (trách nhiệm)
  7. Hoãn
  8. Trì hoãn
  9. Thúc đẩy
  10. Đề cử
  11. Bầu chọn
  12. Massage

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 推

Trái nghĩa

Từ ghép có 推

Thành ngữ có 推

  • 推波助澜 — Thêm sóng, trợ lan (thành ngữ); thêm động lực
  • 推心置腹 — Dâng cả tấm lòng cho người khác (thành ngữ); hoàn toàn tin tưởng ai đó
  • 推陈出新 — Loại bỏ cái cũ, đem vào cái mới (thành ngữ); đổi mới
  • 推三阻四 — Viện đủ loại lý do
  • 互相推诿 — Đùn đẩy trách nhiệm (thành ngữ); mỗi bên đổ lỗi cho nhau
  • 半推半就 — Nửa muốn nửa không (thành ngữ); chấp nhận sau khi làm ra vẻ chống cự
  • 归纳推理 — Lập luận quy nạp
  • 推而广之 — Áp dụng một cách rộng rãi hơn
  • 推来推去 — Xô đẩy người khác một cách thô lỗ
  • 推挽 — Đẩy và kéo
  • 推贤让能 — Nhường cho người hiền và kẻ tài
  • 沙盘推演 — Lên kế hoạch nhiệm vụ quân sự trên sa bàn
  • 推陈布新 — Loại bỏ cái cũ để phát triển cái mới (thành ngữ); đổi mới

Câu hỏi thường gặp

推 nghĩa là gì?

推 (tuī) nghĩa là đẩy, cắt.

推 đọc thế nào?

推 đọc là tuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 推 là gì?

Âm Hán Việt của 推 là "suy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.