TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推介

tuījiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUY GIỚI

推介 nghĩa là quảng bá, quảng cáo.

Nghĩa của 推介

tuījiè

SUY GIỚIĐộng từ
  1. Quảng bá
  2. Quảng cáo
  3. Giới thiệu và đề xuất

Từ ghép có 推介

Câu hỏi thường gặp

推介 nghĩa là gì?

推介 (tuījiè) nghĩa là quảng bá, quảng cáo.

推介 đọc thế nào?

推介 đọc là tuījiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 推介 là gì?

Âm Hán Việt của 推介 là "suy giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.