TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推举

tuījǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 推舉

Âm Hán Việt SUY CỬ

推举 nghĩa là giới thiệu, bầu chọn, lựa chọn.

Nghĩa của 推举

tuījǔ

SUY CỬĐộng từphồn thể 推舉
  1. Đề cử như một ứng cử viên xứng đáng; giới thiệu
  2. Bầu chọn; lựa chọn
  3. cử tạ Cử đẩy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 推举

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

推举 nghĩa là gì?

推举 (tuījǔ) nghĩa là giới thiệu, bầu chọn, lựa chọn.

推举 đọc thế nào?

推举 đọc là tuījǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 推举 là gì?

Âm Hán Việt của 推举 là "suy cử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.