TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推出

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tuīchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUY XUẤT

推出 nghĩa là đẩy ra, phát hành.

Nghĩa của 推出

tuīchū

SUY XUẤTĐộng từ
  1. Đẩy ra
  2. Phát hành
  3. Ra mắt
  4. Xuất bản
  5. Giới thiệu

Câu hỏi thường gặp

推出 nghĩa là gì?

推出 (tuīchū) nghĩa là đẩy ra, phát hành.

推出 đọc thế nào?

推出 đọc là tuīchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 推出 là gì?

Âm Hán Việt của 推出 là "suy xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.