TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推倒

tuīdǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUY ĐẢO

推倒 nghĩa là đẩy ngã, lật đổ.

Nghĩa của 推倒

tuīdǎo

SUY ĐẢOĐộng từ
  1. Đẩy ngã
  2. Lật đổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 推倒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

推倒 nghĩa là gì?

推倒 (tuīdǎo) nghĩa là đẩy ngã, lật đổ.

推倒 đọc thế nào?

推倒 đọc là tuīdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 推倒 là gì?

Âm Hán Việt của 推倒 là "suy đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.