TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推动

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tuīdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 推動

Âm Hán Việt SUY ĐỘNG

推动 nghĩa là Thúc đẩy (ví dụ: để chấp nhận một kế hoạch); khuyến khích; tạo động lực cho.

Nghĩa của 推动

tuīdòng

SUY ĐỘNGĐộng từphồn thể 推動
  1. Thúc đẩy (ví dụ: để chấp nhận một kế hoạch); khuyến khích; tạo động lực cho

Từ ghép có 推动

Câu hỏi thường gặp

推动 nghĩa là gì?

推动 (tuīdòng) nghĩa là Thúc đẩy (ví dụ: để chấp nhận một kế hoạch); khuyến khích; tạo động lực cho.

推动 đọc thế nào?

推动 đọc là tuīdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 推动 là gì?

Âm Hán Việt của 推动 là "suy động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.