TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推动力

tuīdònglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 推動力

Âm Hán Việt SUY ĐỘNG LỰC

推动力 nghĩa là lực thúc đẩy.

Nghĩa của 推动力

tuīdònglì

SUY ĐỘNG LỰCDanh từphồn thể 推動力
  1. Lực thúc đẩy

Câu hỏi thường gặp

推动力 nghĩa là gì?

推动力 (tuīdònglì) nghĩa là lực thúc đẩy.

推动力 đọc thế nào?

推动力 đọc là tuīdònglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 推动力 là gì?

Âm Hán Việt của 推动力 là "suy động lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.