TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推助

tuīzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUY TRỢ

推助 nghĩa là hỗ trợ, thúc đẩy.

Nghĩa của 推助

tuīzhù

SUY TRỢ
  1. Hỗ trợ
  2. Thúc đẩy (kinh tế, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

推助 nghĩa là gì?

推助 (tuīzhù) nghĩa là hỗ trợ, thúc đẩy.

推助 đọc thế nào?

推助 đọc là tuīzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 推助 là gì?

Âm Hán Việt của 推助 là "suy trợ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.