TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推友

tuīyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUY HỮU

推友 nghĩa là người dùng twitter.

Nghĩa của 推友

tuīyǒu

SUY HỮUDanh từ
  1. Người dùng Twitter

Câu hỏi thường gặp

推友 nghĩa là gì?

推友 (tuīyǒu) nghĩa là người dùng twitter.

推友 đọc thế nào?

推友 đọc là tuīyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 推友 là gì?

Âm Hán Việt của 推友 là "suy hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.