TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推子

tuīzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUY TỬ

推子 nghĩa là tông đơ cắt tóc.

Nghĩa của 推子

tuīzi

SUY TỬDanh từ
  1. Tông đơ cắt tóc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 推子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

推子 nghĩa là gì?

推子 (tuīzi) nghĩa là tông đơ cắt tóc.

推子 đọc thế nào?

推子 đọc là tuīzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 推子 là gì?

Âm Hán Việt của 推子 là "suy tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.