TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推头

tuītóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 推頭

Âm Hán Việt SUY ĐẦU

推头 nghĩa là cắt tóc.

Nghĩa của 推头

tuītóu

SUY ĐẦUĐộng từ, Danh từphồn thể 推頭
  1. Cắt tóc
  2. Có một kiểu tóc mới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 推头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

推头 nghĩa là gì?

推头 (tuītóu) nghĩa là cắt tóc.

推头 đọc thế nào?

推头 đọc là tuītóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 推头 là gì?

Âm Hán Việt của 推头 là "suy đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.