TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推导

tuīdǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 推導

Âm Hán Việt SUY ĐẠO

推导 nghĩa là diễn giải, suy luận.

Nghĩa của 推导

tuīdǎo

SUY ĐẠOĐộng từphồn thể 推導
  1. Diễn giải
  2. Suy luận

Câu hỏi thường gặp

推导 nghĩa là gì?

推导 (tuīdǎo) nghĩa là diễn giải, suy luận.

推导 đọc thế nào?

推导 đọc là tuīdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 推导 là gì?

Âm Hán Việt của 推导 là "suy đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.