TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推尊

tuīzūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUY TÔN

推尊 nghĩa là tôn kính, tôn sùng.

Nghĩa của 推尊

tuīzūn

SUY TÔNĐộng từ
  1. Tôn kính
  2. Tôn sùng
  3. Đánh giá cao ai đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 推尊

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

推尊 nghĩa là gì?

推尊 (tuīzūn) nghĩa là tôn kính, tôn sùng.

推尊 đọc thế nào?

推尊 đọc là tuīzūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 推尊 là gì?

Âm Hán Việt của 推尊 là "suy tôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.