TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推展

tuīzhǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUY TRIỂN

推展 nghĩa là truyền bá, phổ biến.

Nghĩa của 推展

tuīzhǎn

SUY TRIỂNĐộng từ
  1. Truyền bá
  2. Phổ biến

Câu hỏi thường gặp

推展 nghĩa là gì?

推展 (tuīzhǎn) nghĩa là truyền bá, phổ biến.

推展 đọc thế nào?

推展 đọc là tuīzhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 推展 là gì?

Âm Hán Việt của 推展 là "suy triển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.