TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推广

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tuīguǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 推廣

Âm Hán Việt SUY QUẢNG

推广 nghĩa là mở rộng, lan rộng.

Nghĩa của 推广

tuīguǎng

SUY QUẢNGĐộng từphồn thể 推廣
  1. Mở rộng
  2. Lan rộng
  3. Phổ biến
  4. Khái quát hóa
  5. Quảng bá (sản phẩm, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

推广 nghĩa là gì?

推广 (tuīguǎng) nghĩa là mở rộng, lan rộng.

推广 đọc thế nào?

推广 đọc là tuīguǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 推广 là gì?

Âm Hán Việt của 推广 là "suy quảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.