TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推度

tuīduó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUY ĐỘ

推度 nghĩa là suy luận, đoán.

Nghĩa của 推度

tuīduó

SUY ĐỘĐộng từ
  1. Suy luận; đoán

Câu hỏi thường gặp

推度 nghĩa là gì?

推度 (tuīduó) nghĩa là suy luận, đoán.

推度 đọc thế nào?

推度 đọc là tuīduó (pinyin).

Âm Hán Việt của 推度 là gì?

Âm Hán Việt của 推度 là "suy độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.