TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推开

tuīkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 推開

Âm Hán Việt SUY KHAI

推开 nghĩa là đẩy ra, đẩy đi.

Nghĩa của 推开

tuīkāi

SUY KHAIphồn thể 推開
  1. Đẩy ra (cổng, v.v.)
  2. Đẩy đi
  3. Từ chối

Câu hỏi thường gặp

推开 nghĩa là gì?

推开 (tuīkāi) nghĩa là đẩy ra, đẩy đi.

推开 đọc thế nào?

推开 đọc là tuīkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 推开 là gì?

Âm Hán Việt của 推开 là "suy khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.