TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推心置腹

tuīxīnzhìfù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUY TÂM TRÍ PHÚC

推心置腹 nghĩa là Dâng cả tấm lòng cho người khác (thành ngữ); hoàn toàn tin tưởng ai đó.

Nghĩa của 推心置腹

tuīxīnzhìfù

SUY TÂM TRÍ PHÚC
  1. Dâng cả tấm lòng cho người khác (thành ngữ); hoàn toàn tin tưởng ai đó
  2. Tin tưởng hoàn toàn
  3. Tâm sự với ai đó một cách chân thành nhất

Câu hỏi thường gặp

推心置腹 nghĩa là gì?

推心置腹 (tuīxīnzhìfù) nghĩa là Dâng cả tấm lòng cho người khác (thành ngữ); hoàn toàn tin tưởng ai đó.

推心置腹 đọc thế nào?

推心置腹 đọc là tuīxīnzhìfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 推心置腹 là gì?

Âm Hán Việt của 推心置腹 là "suy tâm trí phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.