推心置腹 nghĩa là Dâng cả tấm lòng cho người khác (thành ngữ); hoàn toàn tin tưởng ai đó.
Nghĩa của 推心置腹
tuīxīnzhìfù
SUY TÂM TRÍ PHÚC
Dâng cả tấm lòng cho người khác (thành ngữ); hoàn toàn tin tưởng ai đó
Tin tưởng hoàn toàn
Tâm sự với ai đó một cách chân thành nhất
Câu hỏi thường gặp
推心置腹 nghĩa là gì?
推心置腹 (tuīxīnzhìfù) nghĩa là Dâng cả tấm lòng cho người khác (thành ngữ); hoàn toàn tin tưởng ai đó.
推心置腹 đọc thế nào?
推心置腹 đọc là tuīxīnzhìfù (pinyin).
Âm Hán Việt của 推心置腹 là gì?
Âm Hán Việt của 推心置腹 là "suy tâm trí phúc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.