TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推恩

tuī'ēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUY ÂN

推恩 nghĩa là ban phát ân huệ.

Nghĩa của 推恩

tuī'ēn

SUY ÂN
  1. Ban phát ân huệ

Câu hỏi thường gặp

推恩 nghĩa là gì?

推恩 (tuī'ēn) nghĩa là ban phát ân huệ.

推恩 đọc thế nào?

推恩 đọc là tuī'ēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 推恩 là gì?

Âm Hán Việt của 推恩 là "suy ân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.