TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推戴

tuīdài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUY ĐÁI

推戴 nghĩa là tán thành.

Nghĩa của 推戴

tuīdài

SUY ĐÁIĐộng từ
  1. Tán thành (ai đó làm lãnh đạo)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 推戴

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

推戴 nghĩa là gì?

推戴 (tuīdài) nghĩa là tán thành.

推戴 đọc thế nào?

推戴 đọc là tuīdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 推戴 là gì?

Âm Hán Việt của 推戴 là "suy đái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.