TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推搪

tuītáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUY ĐƯỜNG

推搪 nghĩa là viện cớ, trì hoãn.

Nghĩa của 推搪

tuītáng

SUY ĐƯỜNGĐộng từ
  1. thông tục Viện cớ
  2. Trì hoãn

Câu hỏi thường gặp

推搪 nghĩa là gì?

推搪 (tuītáng) nghĩa là viện cớ, trì hoãn.

推搪 đọc thế nào?

推搪 đọc là tuītáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 推搪 là gì?

Âm Hán Việt của 推搪 là "suy đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.