推搡
giọng máy của trình duyệt
推搡 nghĩa là xô đẩy, chèn lấn.
Nghĩa của 推搡
tuīsǎng
Động từ- Xô đẩy
- Chèn lấn
Câu hỏi thường gặp
推搡 nghĩa là gì?
推搡 (tuīsǎng) nghĩa là xô đẩy, chèn lấn.
推搡 đọc thế nào?
推搡 đọc là tuīsǎng (pinyin).
推搡 nghĩa là xô đẩy, chèn lấn.
推搡 (tuīsǎng) nghĩa là xô đẩy, chèn lấn.
推搡 đọc là tuīsǎng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.