TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推演

tuīyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUY DIỄN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “suy diễn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

推演 nghĩa là suy diễn, suy luận.

Nghĩa của 推演

tuīyǎn

SUY DIỄNĐộng từ
  1. Suy diễn
  2. Suy luận
  3. Suy ra
  4. Hàm ý

Thành ngữ có 推演

  • 沙盘推演 — Lên kế hoạch nhiệm vụ quân sự trên sa bàn

Câu hỏi thường gặp

推演 nghĩa là gì?

推演 (tuīyǎn) nghĩa là suy diễn, suy luận.

推演 đọc thế nào?

推演 đọc là tuīyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 推演 là gì?

Âm Hán Việt của 推演 là "suy diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.