沙盘推演 nghĩa là Lên kế hoạch nhiệm vụ quân sự trên sa bàn.
Nghĩa của 沙盘推演
shāpántuīyǎn
SA BÀN SUY DIỄNCụm từphồn thể 沙盤推演
thành ngữ Lên kế hoạch nhiệm vụ quân sự trên sa bàn
Diễn tập một hành động hoặc hoạt động đã lên kế hoạch
Tiến hành diễn tập thử
Câu hỏi thường gặp
沙盘推演 nghĩa là gì?
沙盘推演 (shāpántuīyǎn) nghĩa là Lên kế hoạch nhiệm vụ quân sự trên sa bàn.
沙盘推演 đọc thế nào?
沙盘推演 đọc là shāpántuīyǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 沙盘推演 là gì?
Âm Hán Việt của 沙盘推演 là "sa bàn suy diễn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.