TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推移

tuīyí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUY DI

推移 nghĩa là Trôi qua hoặc đi qua.

Nghĩa của 推移

tuīyí

SUY DIĐộng từ
  1. thời gian Trôi qua hoặc đi qua
  2. tình hình Phát triển hoặc tiến triển

Câu hỏi thường gặp

推移 nghĩa là gì?

推移 (tuīyí) nghĩa là Trôi qua hoặc đi qua.

推移 đọc thế nào?

推移 đọc là tuīyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 推移 là gì?

Âm Hán Việt của 推移 là "suy di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.