TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推究

tuījiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUY CỨU

推究 nghĩa là nghiên cứu, khảo sát.

Nghĩa của 推究

tuījiū

SUY CỨUĐộng từ
  1. Nghiên cứu
  2. Khảo sát
  3. Nghiên cứu nguyên tắc cơ bản
  4. Xem xét

Câu hỏi thường gặp

推究 nghĩa là gì?

推究 (tuījiū) nghĩa là nghiên cứu, khảo sát.

推究 đọc thế nào?

推究 đọc là tuījiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 推究 là gì?

Âm Hán Việt của 推究 là "suy cứu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.