TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推而广之

tuī'érguǎngzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 推而廣之

Âm Hán Việt SUY NHI QUẢNG CHI

推而广之 nghĩa là Áp dụng một cách rộng rãi hơn.

Nghĩa của 推而广之

tuī'érguǎngzhī

SUY NHI QUẢNG CHICụm từphồn thể 推而廣之
  1. Áp dụng một cách rộng rãi hơn
  2. Theo logic mở rộng
  3. Và, mở rộng ra,

Câu hỏi thường gặp

推而广之 nghĩa là gì?

推而广之 (tuī'érguǎngzhī) nghĩa là Áp dụng một cách rộng rãi hơn.

推而广之 đọc thế nào?

推而广之 đọc là tuī'érguǎngzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 推而广之 là gì?

Âm Hán Việt của 推而广之 là "suy nhi quảng chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.