推而广之 (tuī'érguǎngzhī) nghĩa là Áp dụng một cách rộng rãi hơn.
推而广之 đọc thế nào?
推而广之 đọc là tuī'érguǎngzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 推而广之 là gì?
Âm Hán Việt của 推而广之 là "suy nhi quảng chi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.