TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推翻

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tuīfān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUY PHIÊN

推翻 nghĩa là lật đổ.

Nghĩa của 推翻

tuīfān

SUY PHIÊNĐộng từ
  1. Lật đổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 推翻

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

推翻 nghĩa là gì?

推翻 (tuīfān) nghĩa là lật đổ.

推翻 đọc thế nào?

推翻 đọc là tuīfān (pinyin).

Âm Hán Việt của 推翻 là gì?

Âm Hán Việt của 推翻 là "suy phiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.