TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推荐信

tuījiànxìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 推薦信

Âm Hán Việt SUY TIẾN TÍN
Lượng từ đi kèm: 封 (fēng)

推荐信 nghĩa là thư giới thiệu.

Nghĩa của 推荐信

tuījiànxìn

SUY TIẾN TÍNDanh từphồn thể 推薦信
  1. Thư giới thiệu

Câu hỏi thường gặp

推荐信 nghĩa là gì?

推荐信 (tuījiànxìn) nghĩa là thư giới thiệu.

推荐信 đọc thế nào?

推荐信 đọc là tuījiànxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 推荐信 là gì?

Âm Hán Việt của 推荐信 là "suy tiến tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.