推行
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
推行 nghĩa là thực hiện, tiến hành.
Nghĩa của 推行
tuīxíng
SUY HÀNHĐộng từ- Thực hiện
- Tiến hành
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 推行
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
推行 nghĩa là gì?
推行 (tuīxíng) nghĩa là thực hiện, tiến hành.
推行 đọc thế nào?
推行 đọc là tuīxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 推行 là gì?
Âm Hán Việt của 推行 là "suy hành".