TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推行

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tuīxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUY HÀNH

推行 nghĩa là thực hiện, tiến hành.

Nghĩa của 推行

tuīxíng

SUY HÀNHĐộng từ
  1. Thực hiện
  2. Tiến hành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 推行

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

推行 nghĩa là gì?

推行 (tuīxíng) nghĩa là thực hiện, tiến hành.

推行 đọc thế nào?

推行 đọc là tuīxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 推行 là gì?

Âm Hán Việt của 推行 là "suy hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.