TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推陈布新

tuīchénbùxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 推陳佈新

Âm Hán Việt SUY TRẦN BỐ TÂN

推陈布新 nghĩa là đổi mới.

Nghĩa của 推陈布新

tuīchénbùxīn

SUY TRẦN BỐ TÂNphồn thể 推陳佈新
  1. Loại bỏ cái cũ để phát triển cái mới (thành ngữ); đổi mới
  2. Vượt qua ý tưởng cũ
  3. Tiến bộ không ngừng

Câu hỏi thường gặp

推陈布新 nghĩa là gì?

推陈布新 (tuīchénbùxīn) nghĩa là đổi mới.

推陈布新 đọc thế nào?

推陈布新 đọc là tuīchénbùxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 推陈布新 là gì?

Âm Hán Việt của 推陈布新 là "suy trần bố tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.