Loại bỏ cái cũ để phát triển cái mới (thành ngữ); đổi mới
Vượt qua ý tưởng cũ
Tiến bộ không ngừng
Câu hỏi thường gặp
推陈布新 nghĩa là gì?
推陈布新 (tuīchénbùxīn) nghĩa là đổi mới.
推陈布新 đọc thế nào?
推陈布新 đọc là tuīchénbùxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 推陈布新 là gì?
Âm Hán Việt của 推陈布新 là "suy trần bố tân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.