TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掩

yǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YỂM
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: yểm

掩 nghĩa là che đậy, giấu kín, đóng.

Nghĩa của 掩

yǎn

YỂM
  1. Che đậy; giấu kín
  2. Đóng (cửa, sách, v.v.)
  3. khẩu ngữ Bị kẹt (ngón tay, v.v.) khi đóng cửa hoặc nắp
  4. văn học Phát động tấn công bất ngờ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 掩

Đồng nghĩa

Từ ghép có 掩

Thành ngữ có 掩

Câu hỏi thường gặp

掩 nghĩa là gì?

掩 (yǎn) nghĩa là che đậy, giấu kín, đóng.

掩 đọc thế nào?

掩 đọc là yǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 掩 là gì?

Âm Hán Việt của 掩 là "yểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.