TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掩体

yǎntǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掩體

Âm Hán Việt YỂM THỂ

掩体 nghĩa là Boong-ke (quân sự).

Nghĩa của 掩体

yǎntǐ

YỂM THỂDanh từphồn thể 掩體
  1. Boong-ke (quân sự)

Câu hỏi thường gặp

掩体 nghĩa là gì?

掩体 (yǎntǐ) nghĩa là Boong-ke (quân sự).

掩体 đọc thế nào?

掩体 đọc là yǎntǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 掩体 là gì?

Âm Hán Việt của 掩体 là "yểm thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.