TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掩杀

yǎnshā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掩殺

Âm Hán Việt YỂM SÁT

掩杀 nghĩa là tấn công bất ngờ, lao vào.

Nghĩa của 掩杀

yǎnshā

YỂM SÁTĐộng từphồn thể 掩殺
  1. Tấn công bất ngờ
  2. Lao vào (kẻ địch)

Câu hỏi thường gặp

掩杀 nghĩa là gì?

掩杀 (yǎnshā) nghĩa là tấn công bất ngờ, lao vào.

掩杀 đọc thế nào?

掩杀 đọc là yǎnshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 掩杀 là gì?

Âm Hán Việt của 掩杀 là "yểm sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.