掩映 (yǎnyìng) nghĩa là ẩn khỏi tầm nhìn, lúc ẩn lúc hiện.
掩映 đọc thế nào?
掩映 đọc là yǎnyìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 掩映 là gì?
Âm Hán Việt của 掩映 là "yểm ánh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.